外卖
wài màiㄨㄞˋ ㄇㄞˋ
Hán Việt: NGOẠI MẠI
Phồn thể: 外賣
HSK 3.0 · 3
Nghĩa
đồ ăn mang đi, đồ ăn giao tận nơi; gọi đồ ăn ship
Gọi đồ ăn: 点外卖 / 叫外卖; shipper: 外卖员.
Ví dụ
今天太累了,叫外卖吧。
jīn tiān tài lèi le, jiào wài mài ba.
Hôm nay mệt quá, gọi đồ ăn về đi.
外卖二十分钟就到了。
wài mài èr shí fēn zhōng jiù dào le.
Đồ ăn giao hai mươi phút là tới.
很多上班族中午点外卖。
hěn duō shàng bān zú zhōng wǔ diǎn wài mài.
Nhiều dân văn phòng buổi trưa gọi đồ ăn ship.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
MẠI · 8 nét
bán
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception