Bỏ qua, tới nội dung

利润

lì rùnㄌㄧˋ ㄖㄨㄣˋ

Hán Việt: LỢI NHUẬN

Phồn thể: 利潤

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

lợi nhuận

Ví dụ

  • 今年公司的利润增加了。

    jīn nián gōng sī de lì rùn zēng jiā le.

    Năm nay lợi nhuận của công ty tăng lên.

  • 这种生意利润很高。

    zhè zhǒng shēng yì lì rùn hěn gāo.

    Loại hình kinh doanh này lợi nhuận rất cao.

  • 我们要想办法提高利润。

    wǒ men yào xiǎng bàn fǎ tí gāo lì rùn.

    Chúng ta phải tìm cách nâng cao lợi nhuận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỢI · 7 nét

NHUẬN · 10 nét