市场
shì chǎngㄕˋ ㄔㄤˇ
Hán Việt: THỊ TRƯỜNG
Phồn thể: 市場
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
chợ; thị trường
Ví dụ
妈妈去市场买菜了。
mā ma qù shì chǎng mǎi cài le.
Mẹ đi chợ mua thức ăn rồi.
这种产品在越南市场很受欢迎。
zhè zhǒng chǎn pǐn zài yuè nán shì chǎng hěn shòu huān yíng.
Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng ở thị trường Việt Nam.
公司想开发新的市场。
gōng sī xiǎng kāi fā xīn de shì chǎng.
Công ty muốn mở rộng thị trường mới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỊ · 5 nét
thành phố; chợ (市场)
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa