Bỏ qua, tới nội dung

数字

shù zìㄕㄨˋ ㄗˋ

Hán Việt: SỐ TỰ

Phồn thể: 數字

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

chữ số, con số, số liệu; kỹ thuật số

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请把这些数字再核对一遍。

    qǐng bǎ zhè xiē shù zì zài hé duì yí biàn.

    Hãy kiểm tra lại những con số này một lượt.

  • 越南人觉得数字九很吉利。

    yuè nán rén jué de shù zì jiǔ hěn jí lì.

    Người Việt thấy số chín rất may mắn.

  • 现在很多人用数字支付。

    xiàn zài hěn duō rén yòng shù zì zhī fù.

    Bây giờ nhiều người thanh toán điện tử.

Từ hay nhầm

  • 号码 — 数字 là chữ số, con số nói chung; số điện thoại, số phòng dùng 号码 hoặc 号.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁC · 13 nét

đếm; được coi là (nhất), kể đến

TỰ · 6 nét

chữ; chữ Hán; chữ viết