Bỏ qua, tới nội dung

总结

zǒng jiéㄗㄨㄥˇ ㄐㄧㄝˊ

Hán Việt: TỔNG KẾT

Phồn thể: 總結

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tổng kết, tóm tắt; bản tổng kết

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请总结一下今天学的内容。

    qǐng zǒng jié yí xià jīn tiān xué de nèi róng.

    Hãy tóm tắt lại nội dung học hôm nay.

  • 年底每个人都要写工作总结。

    nián dǐ měi gè rén dōu yào xiě gōng zuò zǒng jié.

    Cuối năm mỗi người đều phải viết báo cáo tổng kết công việc.

  • 我们要总结经验,下次做得更好。

    wǒ men yào zǒng jié jīng yàn, xià cì zuò dé gèng hǎo.

    Chúng ta cần rút kinh nghiệm để lần sau làm tốt hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

KẾT · 9 nét

ra (quả, hạt); kết trái