银行卡
yín háng kǎㄧㄣˊ ㄏㄤˊ ㄎㄚˇ
Hán Việt: NGÂN HÀNG CA
Phồn thể: 銀行卡
HSK 3.0 · 3
银行卡 (yín háng kǎ) nghĩa là thẻ ngân hàng, thẻ ATM.
Nghĩa
thẻ ngân hàng, thẻ ATM
Lượng từ: 一张银行卡.
Ví dụ
可以用银行卡付钱吗?
kě yǐ yòng yín háng kǎ fù qián ma?
Có thể trả bằng thẻ ngân hàng không?
我的银行卡丢了。
wǒ de yín háng kǎ diū le.
Tôi bị mất thẻ ngân hàng.
工资每个月打到银行卡里。
gōng zī měi gè yuè dǎ dào yín háng kǎ lǐ.
Lương hằng tháng được chuyển vào thẻ ngân hàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGÂN · 11 nét
bạc (kim loại); màu bạc; liên quan đến tiền bạc
HÀNH · 6 nét
hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)
CA · 5 nét
thẻ; xe tải (卡车); ca-lo; (máy) chậm, giật lag