Bỏ qua, tới nội dung

措施

cuò shīㄘㄨㄛˋ ㄕ

Hán Việt: THỐ THI

Phồn thể: 措施

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

措施 (cuò shī) nghĩa là biện pháp; giải pháp.

Nghĩa(danh từ)

biện pháp; giải pháp

Thường đi với 采取 (áp dụng): 采取措施.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 工厂采取了新的安全措施。

    gōng chǎng cǎi qǔ le xīn de ān quán cuò shī.

    Nhà máy đã áp dụng các biện pháp an toàn mới.

  • 我们必须马上采取措施。

    wǒ men bì xū mǎ shàng cǎi qǔ cuò shī.

    Chúng ta phải lập tức có biện pháp.

  • 这些措施很有效。

    zhè xiē cuò shī hěn yǒu xiào.

    Những biện pháp này rất hiệu quả.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỐ · 11 nét

THI · 9 nét