Bỏ qua, tới nội dung

促销

cù xiāoㄘㄨˋ ㄒㄧㄠ

Hán Việt: XÚC TIÊU

Phồn thể: 促銷

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

khuyến mãi; đẩy mạnh bán hàng

Ví dụ

  • 超市周末有促销活动。

    chāo shì zhōu mò yǒu cù xiāo huó dòng.

    Siêu thị cuối tuần có chương trình khuyến mãi.

  • 这些商品正在促销,买一送一。

    zhè xiē shāng pǐn zhèng zài cù xiāo, mǎi yí sòng yī.

    Những mặt hàng này đang khuyến mãi, mua một tặng một.

  • 她在商场做促销员。

    tā zài shāng chǎng zuò cù xiāo yuán.

    Cô ấy làm nhân viên tiếp thị ở trung tâm thương mại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XÚC · 9 nét

TIÊU · 12 nét