Bỏ qua, tới nội dung

领带

lǐng dàiㄌㄧㄥˇ ㄉㄞˋ

Hán Việt: LĨNH ĐỚI

Phồn thể: 領帶

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

cà vạt

Lượng từ: 一条领带; thắt cà vạt: 打/系领带.

Lượng từ đi kèm: 条

Ví dụ

  • 面试那天,他打了一条蓝色的领带。

    miàn shì nà tiān, tā dǎ le yì tiáo lán sè de lǐng dài.

    Hôm phỏng vấn, anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu xanh.

  • 我送了爸爸一条领带。

    wǒ sòng le bà ba yì tiáo lǐng dài.

    Tôi tặng bố một chiếc cà vạt.

  • 在我们公司,上班不用系领带。

    zài wǒ men gōng sī, shàng bān bú yòng xì lǐng dài.

    Ở công ty chúng tôi, đi làm không cần thắt cà vạt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LĨNH · 11 nét

dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)

ĐỚI · 9 nét

mang theo; dẫn, đưa (ai đi); trông (trẻ); dây, đai; vùng, khu vực