传真
chuán zhēnㄔㄨㄢˊ ㄓㄣ
Hán Việt: TRUYỀN CHÂN
Phồn thể: 傳真
HSK 4HSK 3.0 · 6TOCFL 2
Nghĩa(danh từ, động từ)
fax; gửi fax
传真机 = máy fax; 发传真 = gửi fax.
Ví dụ
请把合同传真给我。
qǐng bǎ hé tong chuán zhēn gěi wǒ.
Hãy fax hợp đồng cho tôi.
现在很少有人用传真了。
xiàn zài hěn shǎo yǒu rén yòng chuán zhēn le.
Bây giờ rất ít người dùng fax nữa.
办公室的传真机坏了。
bàn gōng shì de chuán zhēn jī huài le.
Máy fax trong văn phòng bị hỏng rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRUYỆN · 6 nét
truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)
CHÂN · 10 nét
thật, thật là; thật sự; thật (không giả)
Từ liên quan
- 传统 chuán tǒng — truyền thống; (mang tính) truyền thống
- 宣传 xuān chuán — tuyên truyền; quảng bá; quảng cáo
- 传说 chuán shuō — truyền thuyết; nghe đồn, tương truyền
- 传播 chuán bō — truyền bá, lan truyền, phát tán
- 传递 chuán dì — truyền, chuyền, chuyển (đồ vật, thông tin, cảm xúc)
- 传染 chuán rǎn — lây; truyền nhiễm; lây lan
- 流传 liú chuán — lưu truyền; truyền lại; lan truyền
- 遗传 yí chuán — heredity; to inherit (a trait); to pass on (to one's offspring)