预计
yù jìㄩˋ ㄐㄧˋ
Hán Việt: DỰ KẾ
Phồn thể: 預計
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
dự kiến, dự tính, ước tính
Ví dụ
飞机预计下午三点到达。
fēi jī yù jì xià wǔ sān diǎn dào dá.
Máy bay dự kiến đến lúc ba giờ chiều.
这个项目预计明年完成。
zhè ge xiàng mù yù jì míng nián wán chéng.
Dự án này dự kiến hoàn thành vào năm sau.
预计明天会有大雨。
yù jì míng tiān huì yǒu dà yǔ.
Dự báo ngày mai sẽ có mưa to.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DỰ · 10 nét
KẾ · 4 nét