Bỏ qua, tới nội dung

通过

tōng guòㄊㄨㄥ ㄍㄨㄛˋ

Hán Việt: THÔNG QUA

Phồn thể: 通過

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(giới từ, động từ, danh động từ)

đi qua; thông qua, bằng cách; thi đỗ, được thông qua

Ví dụ

  • 我通过了HSK四级考试。

    wǒ tōng guò le HSK sì jí kǎo shì.

    Tôi đã thi đỗ HSK cấp 4.

  • 我们是通过朋友认识的。

    wǒ men shì tōng guò péng you rèn shi de.

    Chúng tôi quen nhau qua bạn bè.

  • 这个计划已经通过了。

    zhè ge jì huà yǐ jīng tōng guò le.

    Kế hoạch này đã được thông qua.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư

QUÁ · 6 nét

họ Qua