机构
jī gòuㄐㄧ ㄍㄡˋ
Hán Việt: CƠ CẤU
Phồn thể: 機構
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
cơ quan, tổ chức, cơ cấu
Lượng từ đi kèm: 所
Ví dụ
她在一家教育机构当老师。
tā zài yì jiā jiào yù jī gòu dāng lǎo shī.
Cô ấy làm giáo viên ở một tổ chức giáo dục.
这是一家政府机构。
zhè shì yì jiā zhèng fǔ jī gòu.
Đây là một cơ quan chính phủ.
公司正在调整管理机构。
gōng sī zhèng zài tiáo zhěng guǎn lǐ jī gòu.
Công ty đang điều chỉnh bộ máy quản lý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CƠ · 6 nét
CẤU · 8 nét