Bỏ qua, tới nội dung

推进

tuī jìnㄊㄨㄟ ㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: THÔI TIẾN

Phồn thể: 推進

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

đẩy mạnh, thúc đẩy, đẩy tới

Ví dụ

  • 项目正在按计划推进。

    xiàng mù zhèng zài àn jì huà tuī jìn.

    Dự án đang được đẩy tới theo kế hoạch.

  • 政府在推进城市建设。

    zhèng fǔ zài tuī jìn chéng shì jiàn shè.

    Chính phủ đang đẩy mạnh xây dựng đô thị.

  • 我们要推进两国的合作。

    wǒ men yào tuī jìn liǎng guó de hé zuò.

    Chúng ta cần thúc đẩy hợp tác giữa hai nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SUY · 11 nét

đẩy; lùi lại, hoãn; đẩy (trách nhiệm), từ chối; đề cử

TIẾN · 7 nét

vào; tiến lên