周到
zhōu dàoㄓㄡ ㄉㄠˋ
Hán Việt: CHU ĐÁO
Phồn thể: 周到
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
chu đáo, tận tình
Ví dụ
这家酒店的服务非常周到。
zhè jiā jiǔ diàn de fú wù fēi cháng zhōu dào.
Dịch vụ của khách sạn này vô cùng chu đáo.
她考虑问题很周到。
tā kǎo lǜ wèn tí hěn zhōu dào.
Cô ấy suy nghĩ vấn đề rất chu đáo.
招待不周到,请多原谅。
zhāo dài bù zhōu dào, qǐng duō yuán liàng.
Tiếp đãi không được chu đáo, mong bỏ qua cho.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHU · 8 nét
tuần; vòng, xung quanh; họ Chu
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
Từ liên quan
- 周末 zhōu mò — cuối tuần
- 周围 zhōu wéi — xung quanh, chung quanh
- 周年 zhōu nián — lượng từ: năm tròn (kỷ niệm … năm); ngày kỷ niệm hằng năm
- 周边 zhōu biān — periphery; rim; surroundings; all around; perimeter; peripheral (computing); spin-offs
- 周期 zhōu qī — period; cycle
- 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī — as everyone knows (idiom)
- 周密 zhōu mì — careful; thorough; meticulous; dense; impenetrable
- 周转 zhōu zhuǎn — to rotate; to circulate (cash, stock etc); turnover; circulation; cash flow