Bỏ qua, tới nội dung

周到

zhōu dàoㄓㄡ ㄉㄠˋ

Hán Việt: CHU ĐÁO

Phồn thể: 周到

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

chu đáo, tận tình

Ví dụ

  • 这家酒店的服务非常周到。

    zhè jiā jiǔ diàn de fú wù fēi cháng zhōu dào.

    Dịch vụ của khách sạn này vô cùng chu đáo.

  • 她考虑问题很周到。

    tā kǎo lǜ wèn tí hěn zhōu dào.

    Cô ấy suy nghĩ vấn đề rất chu đáo.

  • 招待不周到,请多原谅。

    zhāo dài bù zhōu dào, qǐng duō yuán liàng.

    Tiếp đãi không được chu đáo, mong bỏ qua cho.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHU · 8 nét

tuần; vòng, xung quanh; họ Chu

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)