Bỏ qua, tới nội dung

空调

kōng tiáoㄎㄨㄥ ㄊㄧㄠˊ

Hán Việt: KHÔNG ĐIỀU

Phồn thể: 空調

HSK 3HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

điều hòa, máy lạnh

Bật: 开空调; tắt: 关空调.

Lượng từ đi kèm: 台

Ví dụ

  • 太热了,开空调吧。

    tài rè le, kāi kōng tiáo ba.

    Nóng quá, bật điều hòa đi.

  • 办公室的空调坏了。

    bàn gōng shì de kōng tiáo huài le.

    Điều hòa văn phòng hỏng rồi.

  • 晚上睡觉别把空调开得太低。

    wǎn shàng shuì jiào bié bǎ kōng tiáo kāi dé tài dī.

    Ban đêm ngủ đừng để điều hòa quá lạnh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÔNG · 8 nét

trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công

ĐIỀU · 10 nét

điều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu