相处
xiāng chǔㄒㄧㄤ ㄔㄨˇ
Hán Việt: TƯƠNG XỬ
Phồn thể: 相處
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chung sống, ở với nhau, hòa hợp với
好相处 = dễ gần, dễ chung sống; 相处得很好/不好.
Ví dụ
他和同事相处得很好。
tā hé tóng shì xiāng chǔ dé hěn hǎo.
Anh ấy hòa hợp với đồng nghiệp rất tốt.
我们相处了三年,成了好朋友。
wǒ men xiāng chǔ le sān nián, chéng le hǎo péng you.
Chúng tôi ở cùng nhau ba năm, trở thành bạn thân.
她性格好,很好相处。
tā xìng gé hǎo, hěn hǎo xiāng chǔ.
Cô ấy tính tốt, rất dễ gần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯƠNG · 9 nét
XỨ · 5 nét
sống chung, cư xử với; ở vào (hoàn cảnh); xử lý, xử phạt
Từ liên quan
- 相信 xiāng xìn — tin, tin tưởng
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 互相 hù xiāng — lẫn nhau, với nhau, qua lại
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 相对 xiāng duì — tương đối; đối diện nhau; tương đối (trái với tuyệt đối)