Bỏ qua, tới nội dung

付款

fù kuǎnㄈㄨˋ ㄎㄨㄢˇ

Hán Việt: PHÓ KHOẢN

Phồn thể: 付款

HSK 5TOCFL 5

Nghĩa(động từ, danh động từ)

trả tiền, thanh toán

Ví dụ

  • 请到那边付款。

    qǐng dào nà biān fù kuǎn.

    Xin mời ra bên kia thanh toán.

  • 可以用手机付款吗?

    kě yǐ yòng shǒu jī fù kuǎn ma?

    Có thể thanh toán bằng điện thoại không?

  • 客户还没付款,我们不能发货。

    kè hù hái méi fù kuǎn, wǒ men bù néng fā huò.

    Khách hàng chưa thanh toán, chúng tôi không thể giao hàng.

Từ hay nhầm

  • 付钱 — 付钱 là khẩu ngữ; 付款 trang trọng hơn, dùng trong mua bán, kinh doanh.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÓ · 5 nét

trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó

KHOẢN · 12 nét