Bỏ qua, tới nội dung

交易

jiāo yìㄐㄧㄠ ㄧˋ

Hán Việt: GIAO DỊCH

Phồn thể: 交易

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, danh động từ, động từ)

giao dịch, mua bán

Lượng từ: 笔 (一笔交易).

Lượng từ đi kèm: 笔

Ví dụ

  • 这笔交易很成功。

    zhè bǐ jiāo yì hěn chéng gōng.

    Thương vụ này rất thành công.

  • 双方在网上完成了交易。

    shuāng fāng zài wǎng shàng wán chéng le jiāo yì.

    Hai bên đã hoàn thành giao dịch trên mạng.

  • 这种交易是违法的。

    zhè zhǒng jiāo yì shì wéi fǎ de.

    Kiểu mua bán này là phạm pháp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIAO · 6 nét

nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)

DỊCH · 8 nét