电脑
diàn nǎoㄉㄧㄢˋ ㄋㄠˇ
Hán Việt: ĐIỆN NÃO
Phồn thể: 電腦
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
máy tính
Lượng từ 台.
Lượng từ đi kèm: 台
Ví dụ
我每天用电脑工作。
wǒ měi tiān yòng diàn nǎo gōng zuò.
Ngày nào tôi cũng làm việc bằng máy tính.
这台电脑是新买的。
zhè tái diàn nǎo shì xīn mǎi de.
Cái máy tính này mới mua.
他在电脑上看电影。
tā zài diàn nǎo shàng kàn diàn yǐng.
Anh ấy xem phim trên máy tính.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
NÃO · 10 nét