Bỏ qua, tới nội dung

中旬

zhōng xúnㄓㄨㄥ ㄒㄩㄣˊ

Hán Việt: TRUNG TUẦN

Phồn thể: 中旬

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

trung tuần (ngày 11 đến 20 trong tháng)

Thượng tuần: 上旬; hạ tuần: 下旬.

Ví dụ

  • 我们五月中旬去旅行。

    wǒ men wǔ yuè zhōng xún qù lǚ xíng.

    Chúng tôi đi du lịch vào giữa tháng Năm.

  • 这批货下个月中旬才能到。

    zhè pī huò xià gè yuè zhōng xún cái néng dào.

    Lô hàng này phải giữa tháng sau mới tới.

  • 考试安排在六月中旬。

    kǎo shì ān pái zài liù yuè zhōng xún.

    Kỳ thi được xếp vào trung tuần tháng Sáu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

TUẦN · 6 nét