Bỏ qua, tới nội dung

管理

guǎn lǐㄍㄨㄢˇ ㄌㄧˇ

Hán Việt: QUẢN LÝ

Phồn thể: 管理

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh động từ, động từ)

quản lý

Người quản lý thường gọi là 经理 hoặc 管理人员, không nói 管理 cho người.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 她负责管理这个工厂。

    tā fù zé guǎn lǐ zhè ge gōng chǎng.

    Cô ấy phụ trách quản lý nhà máy này.

  • 他在大学学的是酒店管理。

    tā zài dà xué xué de shì jiǔ diàn guǎn lǐ.

    Ở đại học anh ấy học quản trị khách sạn.

  • 这家公司管理得很好。

    zhè jiā gōng sī guǎn lǐ dé hěn hǎo.

    Công ty này được quản lý rất tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUẢN · 14 nét

quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp

LÝ · 11 nét