Bỏ qua, tới nội dung

准时

zhǔn shíㄓㄨㄣˇ ㄕˊ

Hán Việt: CHUẨN THỜI

Phồn thể: 準時

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó tính từ, tính từ, danh tính từ)

đúng giờ, chuẩn giờ

Ví dụ

  • 明天的会议请准时参加。

    míng tiān de huì yì qǐng zhǔn shí cān jiā.

    Cuộc họp ngày mai xin mọi người tham dự đúng giờ.

  • 火车准时到站了。

    huǒ chē zhǔn shí dào zhàn le.

    Tàu đã đến ga đúng giờ.

  • 他每天都很准时。

    tā měi tiān dōu hěn zhǔn shí.

    Ngày nào anh ấy cũng rất đúng giờ.

Từ hay nhầm

  • 按时 — 准时 = đúng giờ (thời điểm chính xác), có thể làm tính từ (很准时); 按时 = theo đúng thời gian quy định, chỉ là phó từ (按时吃药).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHUẨN · 10 nét

chuẩn, chính xác, đúng; cho phép (准许); chắc chắn, nhất định

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ