手续
shǒu xùㄕㄡˇ ㄒㄩˋ
Hán Việt: THỦ TỤC
Phồn thể: 手續
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
thủ tục
Động từ đi kèm: 办手续 (làm thủ tục).
Lượng từ đi kèm: 道、个
Ví dụ
办签证需要哪些手续?
bàn qiān zhèng xū yào nǎ xiē shǒu xù?
Làm visa cần những thủ tục gì?
请先去前台办入住手续。
qǐng xiān qù qián tái bàn rù zhù shǒu xù.
Mời anh ra quầy lễ tân làm thủ tục nhận phòng trước.
手续太麻烦了。
shǒu xù tài má fán le.
Thủ tục rườm rà quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
TỤC · 11 nét