研发
yán fāㄧㄢˊ ㄈㄚ
Hán Việt: NGHIÊN PHÁT
Phồn thể: 研發
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
nghiên cứu và phát triển (R&D); phát triển (sản phẩm)
Ví dụ
公司正在研发一款新手机。
gōng sī zhèng zài yán fā yì kuǎn xīn shǒu jī.
Công ty đang nghiên cứu phát triển một mẫu điện thoại mới.
他在研发部门工作。
tā zài yán fā bù mén gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở bộ phận R&D.
这种新药研发了五年。
zhè zhǒng xīn yào yán fā le wǔ nián.
Loại thuốc mới này được nghiên cứu phát triển suốt năm năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGHIÊN · 9 nét
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển