Bỏ qua, tới nội dung

主动

zhǔ dòngㄓㄨˇ ㄉㄨㄥˋ

Hán Việt: CHỦ ĐỘNG

Phồn thể: 主動

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(phó tính từ, tính từ, danh tính từ)

chủ động, tự giác

Trái nghĩa: 被动 (bị động).

Ví dụ

  • 他每次都主动帮助新同事。

    tā měi cì dōu zhǔ dòng bāng zhù xīn tóng shì.

    Lần nào anh ấy cũng chủ động giúp đỡ đồng nghiệp mới.

  • 有问题要主动问老师。

    yǒu wèn tí yào zhǔ dòng wèn lǎo shī.

    Có vấn đề thì phải chủ động hỏi thầy cô.

  • 她工作很主动。

    tā gōng zuò hěn zhǔ dòng.

    Cô ấy làm việc rất chủ động.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦ · 5 nét

ĐỘNG · 6 nét

động, cử động; chạm vào, đụng đến; làm cảm động