发出
fā chūㄈㄚ ㄔㄨ
Hán Việt: PHÁT XUẤT
Phồn thể: 發出
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
phát ra (âm thanh, ánh sáng, mùi); gửi đi, phát đi (thư, thông báo, hàng)
Ví dụ
机器发出很大的声音。
jī qì fā chū hěn dà de shēng yīn.
Máy phát ra tiếng rất to.
邮件已经发出了。
yóu jiàn yǐ jīng fā chū le.
Email đã được gửi đi rồi.
学校发出了放假通知。
xué xiào fā chū le fàng jià tōng zhī.
Nhà trường đã phát thông báo nghỉ lễ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÁT · 5 nét
gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
Từ liên quan
- 发现 fā xiàn — phát hiện, nhận ra; sự phát hiện
- 头发 tóu fa — tóc (trên đầu)
- 发烧 fā shāo — sốt, bị sốt
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh
- 发 fā — gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển
- 发展 fā zhǎn — phát triển; sự phát triển
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 沙发 shā fā — ghế sofa, ghế xô-pha; (tiếng lóng mạng) người bình luận đầu tiên