主持
zhǔ chíㄓㄨˇ ㄔˊ
Hán Việt: CHỦ TRÌ
Phồn thể: 主持
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chủ trì (cuộc họp); dẫn chương trình; điều hành, phụ trách
主持人 = người dẫn chương trình, MC.
Ví dụ
今天的会议由王经理主持。
jīn tiān de huì yì yóu wáng jīng lǐ zhǔ chí.
Cuộc họp hôm nay do giám đốc Vương chủ trì.
她在电视台主持一个节目。
tā zài diàn shì tái zhǔ chí yí gè jié mù.
Cô ấy dẫn một chương trình ở đài truyền hình.
婚礼的主持人是我的大学同学。
hūn lǐ de zhǔ chí rén shì wǒ de dà xué tóng xué.
Người dẫn chương trình đám cưới là bạn đại học của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỦ · 5 nét
TRÌ · 9 nét