谈判
tán pànㄊㄢˊ ㄆㄢˋ
Hán Việt: ĐÀM PHÁN
Phồn thể: 談判
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
đàm phán, thương lượng; cuộc đàm phán
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
两家公司正在谈判价格。
liǎng jiā gōng sī zhèng zài tán pàn jià gé.
Hai công ty đang đàm phán về giá.
这次谈判进行得很顺利。
zhè cì tán pàn jìn xíng dé hěn shùn lì.
Cuộc đàm phán lần này diễn ra rất thuận lợi.
他很会谈判。
tā hěn huì tán pàn.
Anh ấy rất giỏi đàm phán.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÀM · 10 nét
nói chuyện, bàn bạc, trao đổi; họ Đàm
PHÁN · 7 nét