Bỏ qua, tới nội dung

估计

gū jìㄍㄨ ㄐㄧˋ

Hán Việt: CỐ KẾ

Phồn thể: 估計

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ước tính, ước lượng; đoán, chắc là, có lẽ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我估计他今天不会来了。

    wǒ gū jì tā jīn tiān bú huì lái le.

    Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.

  • 估计还要两个小时才能到。

    gū jì hái yào liǎng gè xiǎo shí cái néng dào.

    Ước chừng còn hai tiếng nữa mới đến nơi.

  • 这批货估计下周能做完。

    zhè pī huò gū jì xià zhōu néng zuò wán.

    Lô hàng này ước tính tuần sau có thể làm xong.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỐ · 7 nét

KẾ · 4 nét