Bỏ qua, tới nội dung

提前

tí qiánㄊㄧˊ ㄑㄧㄢˊ

Hán Việt: ĐỀ TIỀN

Phồn thể: 提前

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

trước (thời hạn), sớm hơn dự định; đẩy lên sớm hơn

Trái nghĩa: 推迟 (hoãn lại). 提前 + thời gian/động từ: 提前一天, 提前准备.

Ví dụ

  • 请提前十分钟到。

    qǐng tí qián shí fēn zhōng dào.

    Vui lòng đến sớm mười phút.

  • 会议提前到了星期三。

    huì yì tí qián dào le xīng qī sān.

    Cuộc họp được dời lên sớm vào thứ Tư.

  • 去旅游最好提前订酒店。

    qù lǚ yóu zuì hǎo tí qián dìng jiǔ diàn.

    Đi du lịch tốt nhất nên đặt khách sạn trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỀ · 12 nét

đề phòng, cảnh giác (trong 提防)

TIỀN · 9 nét

trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu