公务员
gōng wù yuánㄍㄨㄥ ㄨˋ ㄩㄢˊ
Hán Việt: CÔNG VỤ VIÊN
Phồn thể: 公務員
HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
công chức; viên chức nhà nước
Ví dụ
他毕业后考上了公务员。
tā bì yè hòu kǎo shàng le gōng wù yuán.
Tốt nghiệp xong anh ấy thi đỗ công chức.
当公务员工作比较稳定。
dāng gōng wù yuán gōng zuò bǐ jiào wěn dìng.
Làm công chức thì công việc khá ổn định.
我姐姐是一名公务员。
wǒ jiě jie shì yì míng gōng wù yuán.
Chị tôi là một công chức.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
VỤ · 5 nét
VIÊN · 7 nét
người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)