文件
wén jiànㄨㄣˊ ㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: VĂN KIỆN
Phồn thể: 文件
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
văn kiện, văn bản, giấy tờ; tệp tin (máy tính)
Lượng từ: 一份文件 (một văn bản).
Lượng từ đi kèm: 份
Ví dụ
请把这份文件打印出来。
qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn dǎ yìn chū lái.
Vui lòng in văn bản này ra.
我把文件发到你的邮箱了。
wǒ bǎ wén jiàn fā dào nǐ de yóu xiāng le.
Tôi đã gửi tệp vào email của bạn.
经理还没看这些文件。
jīng lǐ hái méi kàn zhè xiē wén jiàn.
Giám đốc vẫn chưa xem những giấy tờ này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VĂN · 4 nét
KIỆN · 6 nét
lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)
Từ liên quan
- 文化 wén huà — văn hóa; trình độ học vấn
- 文章 wén zhāng — bài văn, bài viết, bài báo
- 中文 Zhōng wén — tiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 文明 wén míng — văn minh; nền văn minh; lịch sự, có văn hóa
- 论文 lùn wén — luận văn, bài báo khoa học
- 文学 wén xué — văn học
- 作文 zuò wén — bài văn, tập làm văn; viết văn
- 文具 wén jù — văn phòng phẩm, đồ dùng học tập