Bỏ qua, tới nội dung

总数

zǒng shùㄗㄨㄥˇ ㄕㄨˋ

Hán Việt: TỔNG SỐ

Phồn thể: 總數

HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

tổng số

Ví dụ

  • 全班学生总数是四十人。

    quán bān xué shēng zǒng shù shì sì shí rén.

    Tổng số học sinh cả lớp là bốn mươi người.

  • 请算一下参加会议的总数。

    qǐng suàn yí xià cān jiā huì yì de zǒng shù.

    Hãy tính tổng số người dự họp.

  • 女员工占员工总数的一半。

    nǚ yuán gōng zhàn yuán gōng zǒng shù de yí bàn.

    Nhân viên nữ chiếm một nửa tổng số nhân viên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỔNG · 9 nét

luôn, lúc nào cũng; tổng, chung; (sau họ) giám đốc, sếp

SÁC · 13 nét

đếm; được coi là (nhất), kể đến