应聘
yìng pìnㄧㄥˋ ㄆㄧㄣˋ
Hán Việt: ỨNG SÍNH
Phồn thể: 應聘
HSK 5HSK 3.0 · 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ứng tuyển, xin việc
Ví dụ
他去一家银行应聘。
tā qù yì jiā yín háng yìng pìn.
Anh ấy đi ứng tuyển ở một ngân hàng.
很多人来应聘这个职位。
hěn duō rén lái yìng pìn zhè ge zhí wèi.
Rất nhiều người đến ứng tuyển vị trí này.
应聘时要带好简历。
yìng pìn shí yào dài hǎo jiǎn lì.
Khi đi ứng tuyển nhớ mang theo sơ yếu lý lịch.
Từ hay nhầm
- 招聘 — 应聘 là người xin việc ứng tuyển; 招聘 là công ty tuyển dụng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỨNG · 7 nét
SÍNH · 13 nét
Từ liên quan
- 应该 yīng gāi — nên, phải; chắc là, hẳn là
- 适应 shì yìng — thích nghi, thích ứng, quen với
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 答应 dā ying — đồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 应付 yìng fu — ứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có
- 应用 yìng yòng — ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
- 相应 xiāng yìng — to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding; relevant; appropriate; (modify) accordingly
- 对应 duì yìng — to correspond (to); to be equivalent to; to be a counterpart to