Bỏ qua, tới nội dung

应聘

yìng pìnㄧㄥˋ ㄆㄧㄣˋ

Hán Việt: ỨNG SÍNH

Phồn thể: 應聘

HSK 5HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ứng tuyển, xin việc

Ví dụ

  • 他去一家银行应聘。

    tā qù yì jiā yín háng yìng pìn.

    Anh ấy đi ứng tuyển ở một ngân hàng.

  • 很多人来应聘这个职位。

    hěn duō rén lái yìng pìn zhè ge zhí wèi.

    Rất nhiều người đến ứng tuyển vị trí này.

  • 应聘时要带好简历。

    yìng pìn shí yào dài hǎo jiǎn lì.

    Khi đi ứng tuyển nhớ mang theo sơ yếu lý lịch.

Từ hay nhầm

  • 招聘 — 应聘 là người xin việc ứng tuyển; 招聘 là công ty tuyển dụng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ỨNG · 7 nét

SÍNH · 13 nét