Bỏ qua, tới nội dung

邮件

yóu jiànㄧㄡˊ ㄐㄧㄢˋ

Hán Việt: BƯU KIỆN

Phồn thể: 郵件

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

thư, bưu phẩm; email (viết tắt của 电子邮件)

Ví dụ

  • 我刚给你发了一封邮件。

    wǒ gāng gěi nǐ fā le yì fēng yóu jiàn.

    Tôi vừa gửi cho bạn một email.

  • 请每天查看一下邮件。

    qǐng měi tiān chá kàn yí xià yóu jiàn.

    Mỗi ngày hãy kiểm tra email một lần.

  • 你的邮件寄到公司了。

    nǐ de yóu jiàn jì dào gōng sī le.

    Bưu phẩm của bạn đã gửi tới công ty rồi.

Từ hay nhầm

  • 包裹 — "Bưu kiện" trong tiếng Việt thường là gói hàng (包裹); 邮件 hiện nay chủ yếu là thư, email.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BƯU · 7 nét

KIỆN · 6 nét

lượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)