负责人
fù zé rénㄈㄨˋ ㄗㄜˊ ㄖㄣˊ
Hán Việt: PHỤ TRÁCH NHÂN
Phồn thể: 負責人
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
Ví dụ
请问这里的负责人是谁?
qǐng wèn zhè lǐ de fù zé rén shì shuí?
Xin hỏi người phụ trách ở đây là ai?
他是这个项目的负责人。
tā shì zhè ge xiàng mù dì fù zé rén.
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
有问题可以找车间负责人。
yǒu wèn tí kě yǐ zhǎo chē jiān fù zé rén.
Có vấn đề gì có thể tìm người phụ trách phân xưởng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤ · 6 nét
TRÁCH · 8 nét
NHÂN · 2 nét
người; con người
Từ liên quan
- 负责 fù zé — phụ trách, chịu trách nhiệm; có trách nhiệm
- 负担 fù dān — gánh nặng; gánh vác, chịu (chi phí, trách nhiệm)
- 欺负 qī fu — to bully
- 胜负 shèng fù — victory or defeat; the outcome of a battle
- 辜负 gū fù — to fail to live up (to expectations); unworthy (of trust); to let down; to betray (hopes); to disappoint
- 抱负 bào fù — aspiration; ambition
- 正负 zhèng fù — positive and negative