培训
péi xùnㄆㄟˊ ㄒㄩㄣˋ
Hán Việt: BỒI HUẤN
Phồn thể: 培訓
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn
Ví dụ
新员工要参加一个月的培训。
xīn yuán gōng yào cān jiā yí gè yuè de péi xùn.
Nhân viên mới phải tham gia đào tạo một tháng.
她在一家培训中心教汉语。
tā zài yì jiā péi xùn zhōng xīn jiào hàn yǔ.
Cô ấy dạy tiếng Trung ở một trung tâm đào tạo.
公司为工人提供安全培训。
gōng sī wèi gōng rén tí gōng ān quán péi xùn.
Công ty tổ chức tập huấn an toàn cho công nhân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỒI · 11 nét
HUẤN · 5 nét