效率
xiào lǜㄒㄧㄠˋ ㄌㄩˋ
Hán Việt: HIỆU SUẤT
Phồn thể: 效率
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
hiệu suất, hiệu quả (làm việc)
Ví dụ
他工作效率很高。
tā gōng zuò xiào lǜ hěn gāo.
Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
新机器提高了生产效率。
xīn jī qì tí gāo le shēng chǎn xiào lǜ.
Máy mới đã nâng cao năng suất sản xuất.
开会太多会影响效率。
kāi huì tài duō huì yǐng xiǎng xiào lǜ.
Họp quá nhiều sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất.
Từ hay nhầm
- 效果 — 效果 là kết quả, tác dụng đạt được (治疗效果); 效率 là năng suất, tốc độ làm việc so với công sức (工作效率).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIỆU · 10 nét
SUẤT · 11 nét