Bỏ qua, tới nội dung

公司

gōng sīㄍㄨㄥ ㄙ

Hán Việt: CÔNG TI

Phồn thể: 公司

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

công ty

Lượng từ: 一家公司.

Lượng từ đi kèm: 家

Ví dụ

  • 我在一家外国公司工作。

    wǒ zài yì jiā wài guó gōng sī gōng zuò.

    Tôi làm việc ở một công ty nước ngoài.

  • 公司离我家不远。

    gōng sī lí wǒ jiā bù yuǎn.

    Công ty cách nhà tôi không xa.

  • 我们公司有五百个员工。

    wǒ men gōng sī yǒu wǔ bǎi gè yuán gōng.

    Công ty chúng tôi có năm trăm nhân viên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 4 nét

TI · 5 nét