员工
yuán gōngㄩㄢˊ ㄍㄨㄥ
Hán Việt: VIÊN CÔNG
Phồn thể: 員工
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nhân viên; công nhân viên
Ví dụ
我们公司有两百多名员工。
wǒ men gōng sī yǒu liǎng bǎi duō míng yuán gōng.
Công ty chúng tôi có hơn hai trăm nhân viên.
新员工要先参加培训。
xīn yuán gōng yào xiān cān jiā péi xùn.
Nhân viên mới phải tham gia đào tạo trước.
老板请全体员工吃饭。
lǎo bǎn qǐng quán tǐ yuán gōng chī fàn.
Ông chủ mời toàn thể nhân viên đi ăn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VIÊN · 7 nét
người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)
CÔNG · 3 nét
Từ liên quan
- 服务员 fú wù yuán — nhân viên phục vụ, bồi bàn
- 演员 yǎn yuán — diễn viên
- 售货员 shòu huò yuán — nhân viên bán hàng
- 人员 rén yuán — nhân viên, nhân sự (người làm một loại công việc)
- 解说员 jiě shuō yuán — bình luận viên; thuyết minh viên, hướng dẫn viên (bảo tàng)
- 成员 chéng yuán — thành viên
- 委员 wěi yuán — committee member
- 动员 dòng yuán — to mobilize; mobilization