出席
chū xíㄔㄨ ㄒㄧˊ
Hán Việt: XUẤT TỊCH
Phồn thể: 出席
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
dự, tham dự, có mặt (cuộc họp, buổi lễ)
Ví dụ
很多领导出席了开幕式。
hěn duō lǐng dǎo chū xí le kāi mù shì.
Nhiều lãnh đạo đã tham dự lễ khai mạc.
他因为生病没能出席会议。
tā yīn wèi shēng bìng méi néng chū xí huì yì.
Anh ấy bị ốm nên không thể dự họp.
请全体员工准时出席。
qǐng quán tǐ yuán gōng zhǔn shí chū xí.
Đề nghị toàn thể nhân viên có mặt đúng giờ.
Từ hay nhầm
- 参加 — 出席 chỉ việc có mặt ở hội nghị, buổi lễ (trang trọng); 参加 rộng hơn: tham gia hoạt động, cuộc thi, tổ chức.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUẤT · 5 nét
ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
TỊCH · 10 nét
Từ liên quan
- 出租车 chū zū chē — xe taxi; (Đài Loan) xe cho thuê
- 出 chū — ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra
- 出现 chū xiàn — xuất hiện; xảy ra (sự cố)
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 出发 chū fā — xuất phát, khởi hành, lên đường
- 出生 chū shēng — sinh ra, ra đời
- 出差 chū chāi — đi công tác
- 出口 chū kǒu — lối ra, cửa ra; xuất khẩu; nói ra