Bỏ qua, tới nội dung

账户

zhàng hùㄓㄤˋ ㄏㄨˋ

Hán Việt: TRƯỚNG HỘ

Phồn thể: 賬戶

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(danh từ)

tài khoản (ngân hàng, mạng)

Ví dụ

  • 我想开一个银行账户。

    wǒ xiǎng kāi yí gè yín háng zhàng hù.

    Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.

  • 钱已经转到你的账户了。

    qián yǐ jīng zhuǎn dào nǐ de zhàng hù le.

    Tiền đã chuyển vào tài khoản của bạn rồi.

  • 请先登录你的账户。

    qǐng xiān dēng lù nǐ de zhàng hù.

    Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRƯỚNG · 8 nét

HỘ · 4 nét