Bỏ qua, tới nội dung

夹子

jiā ziㄐㄧㄚ ㄗ˙

Hán Việt: GIÁP TỬ

Phồn thể: 夾子

HSK 5HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

cái kẹp, cặp (giấy, tóc, quần áo); bìa kẹp hồ sơ

Kẹp giấy: 纸夹 / 回形针; bìa hồ sơ: 文件夹.

Ví dụ

  • 用夹子把这些文件夹在一起。

    yòng jiā zi bǎ zhè xiē wén jiàn jiá zài yì qǐ.

    Dùng kẹp kẹp mấy tài liệu này lại với nhau.

  • 她头上戴着一个红色的夹子。

    tā tóu shàng dài zhe yí gè hóng sè de jiā zi.

    Trên đầu cô ấy cài một cái kẹp tóc màu đỏ.

  • 晾衣服要用夹子夹好。

    liàng yī fu yào yòng jiā zi jiá hǎo.

    Phơi quần áo phải kẹp cẩn thận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁP · 6 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai