中期
zhōng qīㄓㄨㄥ ㄑㄧ
Hán Việt: TRUNG KỲ
Phồn thể: 中期
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
giữa kỳ, thời kỳ giữa; trung hạn
Ví dụ
下周我们有中期考试。
xià zhōu wǒ men yǒu zhōng qī kǎo shì.
Tuần sau chúng tôi thi giữa kỳ.
项目进入了中期阶段。
xiàng mù jìn rù le zhōng qī jiē duàn.
Dự án đã bước vào giai đoạn giữa.
公司制定了中期发展计划。
gōng sī zhì dìng le zhōng qī fā zhǎn jì huà.
Công ty đã lập kế hoạch phát triển trung hạn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÚNG · 4 nét
giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)
Từ liên quan
- 中国 Zhōng guó — Trung Quốc
- 中午 zhōng wǔ — buổi trưa
- 中间 zhōng jiān — ở giữa, chính giữa; trong số; trong khoảng (thời gian)
- 其中 qí zhōng — trong đó, trong số đó
- 中文 Zhōng wén — tiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)
- 中心 zhōng xīn — trung tâm
- 集中 jí zhōng — tập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)
- 中介 zhōng jiè — trung gian; môi giới; công ty môi giới