邀请
yāo qǐngㄧㄠ ㄑㄧㄥˇ
Hán Việt: YÊU THỈNH
Phồn thể: 邀請
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
mời; lời mời
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他邀请我参加他的婚礼。
tā yāo qǐng wǒ cān jiā tā de hūn lǐ.
Anh ấy mời tôi dự đám cưới của anh ấy.
谢谢你的邀请!
xiè xiè nǐ de yāo qǐng!
Cảm ơn lời mời của bạn!
公司邀请了很多客户来参观工厂。
gōng sī yāo qǐng le hěn duō kè hù lái cān guān gōng chǎng.
Công ty mời nhiều khách hàng đến tham quan nhà máy.
Từ hay nhầm
- 请 — 请 dùng hằng ngày (请你吃饭); 邀请 trang trọng hơn, dùng cho sự kiện, hội nghị, thư mời (邀请函).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
YÊU · 16 nét
THỈNH · 10 nét
xin, mời, làm ơn; mời (ăn, uống), khao; nhờ, thuê (ai)