Bỏ qua, tới nội dung

提出

tí chūㄊㄧˊ ㄔㄨ

Hán Việt: ĐỀ XUẤT

Phồn thể: 提出

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

đưa ra, nêu ra, đề xuất

Hay đi với 意见, 建议, 问题, 要求.

Ví dụ

  • 他提出了一个好办法。

    tā tí chū le yí gè hǎo bàn fǎ.

    Anh ấy đã đưa ra một cách hay.

  • 有问题可以随时提出。

    yǒu wèn tí kě yǐ suí shí tí chū.

    Có vấn đề gì có thể nêu ra bất cứ lúc nào.

  • 她向公司提出了辞职。

    tā xiàng gōng sī tí chū le cí zhí.

    Cô ấy đã xin nghỉ việc với công ty.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỀ · 12 nét

đề phòng, cảnh giác (trong 提防)

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra