删
shānㄕㄢ
Hán Việt: SAN
Phồn thể: 刪
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ)
xóa, xóa bỏ, cắt bớt
Hay gặp: 删掉, 删除.
Ví dụ
我不小心把照片删了。
wǒ bù xiǎo xīn bǎ zhào piàn shān le.
Tôi lỡ tay xóa mất ảnh rồi.
这段话太长,删掉一些吧。
zhè duàn huà tài cháng, shān diào yì xiē ba.
Đoạn này dài quá, cắt bớt một ít đi.
他把我的微信删了。
tā bǎ wǒ de wēi xìn shān le.
Anh ta đã xóa WeChat của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SAN · 7 nét
xóa, xóa bỏ, cắt bớt