签名
qiān míngㄑㄧㄢ ㄇㄧㄥˊ
Hán Việt: THIÊM DANH
Phồn thể: 簽名
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ, danh từ)
ký tên; chữ ký
Ví dụ
请在这里签名。
qǐng zài zhè lǐ qiān míng.
Xin ký tên vào đây.
我拿到了那个歌手的签名。
wǒ ná dào le nà ge gē shǒu de qiān míng.
Tôi đã xin được chữ ký của ca sĩ đó.
合同上还没有经理的签名。
hé tong shàng hái méi yǒu jīng lǐ de qiān míng.
Trên hợp đồng vẫn chưa có chữ ký của giám đốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊM · 13 nét
ký (tên); thẻ, que (xăm); nhãn; thị thực (签证)
DANH · 6 nét
tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)