以上
yǐ shàngㄧˇ ㄕㄤˋ
Hán Việt: DĨ THƯỢNG
Phồn thể: 以上
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
trên, trở lên; trên đây, nêu trên
Ví dụ
这个工作要求三年以上的经验。
zhè ge gōng zuò yāo qiú sān nián yǐ shàng de jīng yàn.
Công việc này yêu cầu từ ba năm kinh nghiệm trở lên.
以上就是我的意见。
yǐ shàng jiù shì wǒ de yì jiàn.
Trên đây là ý kiến của tôi.
十八岁以上才能开车。
shí bā suì yǐ shàng cái néng kāi chē.
Từ mười tám tuổi trở lên mới được lái xe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 4 nét
lấy, bằng, dùng; để (以便); theo, vì
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)